bạn ơi, hãy trả lời nào !

Chào quý vị, quý vị vui lòng cho biết quý vị là
Sinh viên
Học sinh
Giáo viên
Phụ huynh
Thành viên Toán 15B

Xin cảm ơn

1 khách và 0 thành viên

Thường trực T15B

  • (Dương Long Luyện Sơn)
  • (Lê Thu Hương)
  • (Nguyễn Duy Tuấn)
  • (Đinh Công Hải)
  • (Phạm Ánh Hồng)
  • (Chu Quang Hùng)
  • (Lê Đình Cương)
  • (Bùi Tường Vi)
  • (Nguyễn Tuấn Thắng)

CHIA SẺ CỦA TOÁN 15B TRÊN YOUTUBE

HUE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 14h:50' 14-09-2011
Dung lượng: 1'015.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
1.1 Định nghĩa vectơ
- Vectơ là một đoạn thẳng định hướng.
- Mỗi vectơ có một điểm đầu và một điểm cuối.
Vectơ có điểm là A và điểm cuối là B được kí hiệu là 
Quy ước: Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau là vectơ không. Kí hiệu: .
Độ dài vectơ
Độ dài của vectơ là độ dài của đoạn thẳng có hai đâù mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Độ dài của  kí hiệu: .
Hai vectơ cùng phương, bằng nhau, đối nhau
Hai vectơ cùng phương nếu chúng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.
Hai vectơ cùng phuuwong có thể cùng hướng hoặc ngược hướng:
• Hai vectơ , cùng hướng , kí hiệu:.
• Hai vectơ ngược hướng, kí hiệu: .
Hai vectơ , bằng nhau, kí hiệu: .

Hai vectơ , đối nhau, kí hiệu: .

CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Phép cộng vectơ
- Các quy tắc
+ Quy tắc ba điểm:
Với ba điểm A, B, C bất kì, ta luôn có:
 (hệ thức Chasles)
+ Quy tắc hình bình hành:
Nếu ABCD là hình bình hành thì

- Tính chất của phép cộng vectơ
+ Tính chất giao hoán: 
+ Tính chất kết hợp: 
+ Tính chất của : 
1.2.2 Phép trừ vectơ
- Ta có: 
- Quy tắc ba điểm đối với phép trừ vectơ
Cho vectơ  và một điêwmr O bất kì, t luôn có:

1.2.3 Phép nhân vectơ với một số thực
- Định nghĩa: Tích của số thực k với một vectơ  là một vectơ, kí hiệu: k

- Tính chất:
+ Phân phối đối với phép cộng vectơ: 
+ Phân phối đối với phép cộng: 
+ Kết hợp: 
1.3 TỌA ĐỘ VECTƠ
1.3.1 Trục tọa độ
- Định nghĩa: Trục tọa độ là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm gốc O và một vectơ đơn vị  có độ dài bằng 1.
- Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục: Cho vectơ ; a được gọi là tọa độ của vectơ  trên trục (O;).
Một điểm M nằm trên trục và ; m là tọa độ của M trên trục (O;).
Hệ trục tọa độ
- Định nghĩa: Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxy gồm hai trrục Ox, Oy vuông góc với nhau với hai vectơ đơn vị ,  có độ dài bằng 1.
- Tọa độ của vectơ: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy thì với mọi vectơ , ta có:

Cặp số (u1;u2) được gọi là tọa độ của vectơ 
Kí hiệu = (u1;u2)
Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB) thì:

- Tọa độ của một điểm: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy thì: 
x, y là tọa độ của M, kí hiệu M(x;y).
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Định nghĩa: Tích vô hướng của hai vectơ ,  là một số, kí hiệu là  được xác định bởi:

Hệ quả:
- Bình phương vô hướng của vectơ : 
- Điều kiện vuông góc của hai vectơ: 
Tính chất
Với mọi , ,  và số thực k:
- 
- 
- 
Biểu thức tọa độ tích vô hướng của hai vectơ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ , .
Khi đó 
Hệ quả:
-
-
B. ỨNG DỤNG CỦA VECTƠ
1. ỨNG DỤNG CỦA VECTƠ TRONG CÁC BÀI TOÁN ĐỒNG QUY, THẲNG HÀNG
1.1 PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Muốn chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng, ta đi chứng minh:
 kR.
Để nhận được (1), ta lựa chọn một trong hai hướng:
- Hướng 1: Sử dụng các quy tắc biến đổi vectơ đã biết.
- Hướng 2: Xác định vectơ  và  thông qua các tổ hợp trung gian.
* Chú ý: Cho ba điểm A, B, C. Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là:

Với điểm tùy ý M và số thực  bất kì.
Đặc biệt khi  thì C thuộc đoạn AB
1.2 BÀI TẬP VÍ DỤ
Ví dụ 1: Cho hình bình hành ABCD, I là trung điểm của cạnh BC
 
Gửi ý kiến